Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

28/09/2027

Âm lịch: 28 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Trừ
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 28/09/2027

Âm lịch: Ngày 28 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Thu PhânTrực: TrừSao: ThấtChính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:47 - 00:4727/09 28/09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:47 - 02:47
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:47 - 04:47
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:47 - 06:47
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:47 - 08:47
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:47 - 10:47
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:47 - 12:47
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:47 - 14:47
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:47 - 16:47
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:47 - 18:47
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:47 - 20:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:47 - 22:47
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.