Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

02/10/2027

Âm lịch: 3 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Lộc, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Lộc, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Vị (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 02/10/2027

Âm lịch: Ngày 3 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Thu PhânTrực: ChấpSao: VịChính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:46 - 00:4601/10 02/10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:46 - 02:46
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:46 - 04:46
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:46 - 06:46
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:46 - 08:46
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:46 - 10:46
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:46 - 12:46
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:46 - 14:46
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:46 - 16:46
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:46 - 18:46
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:46 - 20:46
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:46 - 22:46
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.