Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

29/09/2027

Âm lịch: 29 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Sao Bích, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Bích, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Bích, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 29/09/2027

Âm lịch: Ngày 29 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Thu PhânTrực: MãnSao: BíchChính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:47 - 00:4728/09 29/09
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:47 - 02:47
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:47 - 04:47
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:47 - 06:47
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:47 - 08:47
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:47 - 10:47
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:47 - 12:47
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:47 - 14:47
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:47 - 16:47
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:47 - 18:47
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:47 - 20:47
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:47 - 22:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.