Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

25/09/2027

Âm lịch: 25 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Nữ

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nữ, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ, Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Thổ Phủ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Nữ, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 25/09/2027

Âm lịch: Ngày 25 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Thu PhânTrực: KhaiSao: NữChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4824/09 25/09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.