Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

22/09/2027

Âm lịch: 22 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Phân tích ngày 22/09/2027

Âm lịch: Ngày 22 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Bạch LộTrực: NguySao: Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4921/09 22/09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.