Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

18/09/2027

Âm lịch: 18 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Bình
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Đê (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Đê
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Đê
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Đê
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Đê
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 18/09/2027

Âm lịch: Ngày 18 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh , tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Bạch LộTrực: BìnhSao: ĐêChính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:50 - 00:5017/09 18/09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:50 - 02:50
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:50 - 04:50
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:50 - 06:50
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:50 - 08:50
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:50 - 10:50
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:50 - 12:50
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:50 - 14:50
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:50 - 16:50
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:50 - 18:50
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:50 - 20:50
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:50 - 22:50
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.