Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

13/09/2027

Âm lịch: 13 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ)

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Tam Nương (Kỵ - đã giải), Thổ Phủ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 13/09/2027

Âm lịch: Ngày 13 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Bạch LộTrực: KhaiSao: TrươngChính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:52 - 00:5212/09 13/09
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:52 - 02:52
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:52 - 04:52
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:52 - 06:52
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:52 - 08:52
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:52 - 10:52
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:52 - 12:52
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:52 - 14:52
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:52 - 16:52
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:52 - 18:52
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:52 - 20:52
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:52 - 22:52
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.