Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

11/09/2027

Âm lịch: 11 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Liễu, Chu Tước (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Liễu, Chu Tước (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Chu Tước

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 11/09/2027

Âm lịch: Ngày 11 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Bạch LộTrực: ThànhSao: LiễuChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5310/09 11/09
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.