Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

15/09/2027

Âm lịch: 15 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/8
Tết Trung Thu
Tết trẻ em, rước đèn, phá cỗ trông trăng.
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

98%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 15/09/2027

Âm lịch: Ngày 15 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Bạch LộTrực: KiếnSao: ChẩnChính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:52 - 00:5214/09 15/09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:52 - 02:52
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:52 - 04:52
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:52 - 06:52
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:52 - 08:52
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:52 - 10:52
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:52 - 12:52
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:52 - 14:52
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:52 - 16:52
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:52 - 18:52
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:52 - 20:52
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:52 - 22:52
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.