Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

06/09/2027

Âm lịch: 6 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 06/09/2027

Âm lịch: Ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Mậu , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết: Xử ThửTrực: ĐịnhSao: TấtChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5505/09 06/09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.