Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

23/09/2027

Âm lịch: 23 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Chu Tước
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Chu Tước
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ, Chu Tước (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Đẩu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 23/09/2027

Âm lịch: Ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Bạch LộTrực: ThànhSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:49 - 00:4922/09 23/09
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:49 - 02:49
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:49 - 04:49
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:49 - 06:49
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:49 - 08:49
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:49 - 10:49
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:49 - 12:49
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:49 - 14:49
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:49 - 16:49
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:49 - 18:49
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:49 - 20:49
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:49 - 22:49
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.