Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 10/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Bình, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Trực Bình
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Vị (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Bình (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 29/11/2025

Âm lịch: Ngày 10 tháng 10 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: BìnhSao: VịChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:44 - 00:4428/11 29/11
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:44 - 02:44
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:44 - 04:44
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:44 - 06:44
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:44 - 08:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:44 - 10:44
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:44 - 12:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:44 - 14:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:44 - 16:44
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:44 - 18:44
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:44 - 20:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:44 - 22:44
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.