Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 26/9). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
26/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

53%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

53%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Đê
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Đê
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Đê
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Địa Tặc

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Nhậm chức / Nhận việc

33%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

33%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ

Phân tích ngày 15/11/2025

Âm lịch: Ngày 26 tháng 9 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Mậu , tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết: Lập ĐôngTrực: TrừSao: ĐêChính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:41 - 00:4114/11 15/11
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:41 - 02:41
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:41 - 04:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:41 - 06:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:41 - 10:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:41 - 12:41
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:41 - 14:41
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:41 - 16:41
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:41 - 18:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:41 - 20:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:41 - 22:41
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.