Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 3/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
3/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 22/11/2025

Âm lịch: Ngày 3 tháng 10 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: ThànhSao: NữChính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:42 - 00:4221/11 22/11
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:42 - 02:42
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:42 - 04:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:42 - 06:42
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:42 - 08:42
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:42 - 10:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:42 - 12:42
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:42 - 14:42
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:42 - 16:42
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:42 - 18:42
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:42 - 20:42
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:42 - 22:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.