Lá số Tử Vi Phi Tinh Lương Phái đầy đủ nhất – Công cụ phân tích chuyên sâu

Vị trí tính toán
Hà Nội, Việt Nam
21.029°, 105.833°Múi giờ: Asia/Ho_Chi_Minh (+7)Chính ngọ: 12:04
Nam|2026/03/1816:58
(AL) ngày 30 tháng 1 năm Bính Ngọ
Thời điểm sinh dễ lệch lá số Tử Vi
• Lệch giữa tháng Âm Lịch và tháng Tiết Khí.
Nên xem bằng Tứ Trụ (Bát Tự) ở giữa lá số để có độ chính xác cao hơn. Hoặc chỉnh lại Nơi Sinh hoặc Giờ Sinh nếu nhớ nhầm.
Xem giải thích tại sao?
Về tháng sinh:Lịch Mặt Trăng (Âm Lịch) đang làm tròn là 1, nhưng Lịch Mặt Trời (Tiết Khí chuẩn) lại là 2.
Tử Vi dễ sai số lớn ở các vùng ranh giới do nguyên tắc làm tròn âm lịch. Bát Tự dùng góc Mặt Trời và Tiết Khí định lượng chuẩn xác nên ít bị sai lệch ở vùng biên.
TinhMenhDo.com
Năm Bính Ngọ
Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch)
Click hoặc di chuột để hiện lá số
Link chia sẻ Mạng Xã Hội (không dùng cho AI)
Học tử vi
TỔNG QUAN LÁ SỐ
Năm Bính Ngọ, tháng Canh Dần, ngày Tân Mão, giờ Bính Thân
Bản MệnhThủy
CụcKim
Âm / DươngDương Nam, Âm dương thuận lý
Sinh KhắcCục sinh mệnh
Mệnh tại Ngọ |Thân cư QUAN |Tử Vi cư Hợi

Chế Độ AI Tư Vấn

AI phân tích dựa trên dữ liệu sao bạn cung cấp. Lưu ý rằng đây chỉ là góc nhìn tham khảo, không thể thay thế sự đánh giá của các chuyên gia phong thủy hay tử vi chuyên sâu. Khi đi vào phân tích chi tiết, có thể có sai số nhất định do cách diễn giải hoặc phương pháp tính toán khác biệt. Bạn có thể tiếp tục đặt câu hỏi để phân tích sâu hơn về từng cung hoặc từng bộ sao cụ thể. (Lưu ý dùng đúng app tên Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự để cho kết quả tốt nhất)
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini

Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn. Sau đó, hãy lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.

Mặc định khi copy vào dán dữ liệu dưới vào AI sẽ chỉ phân tích tổng quát

Gợi ý cách đặt câu hỏi cho AI:

  • "Phân tích chi tiết hơn về lá số này"
  • "Phân tích các đại vận quan trọng"
  • "Các vấn đề nổi bật cần lưu ý của lá số ví dụ: sức khỏe, tình duyên, sự nghiệp, tài chính..."

Bát Quái Mê Tung Bộ

(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
THIÊN DI
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    mệnh
    mệnh
    di
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    mệnh
    mệnh
    di
  • 14

    Hỏa Thiên Đại Hữu

    C
    A
    A
    tài
    phúc
    di
  • 38

    Hỏa Trạch Khuê

    C
    C
    A
    tài
    phúc
    di
TẬT ÁCH
  • 6

    Thiên Thủy Tụng

    A
    C
    C
    mệnh
    di
    tật
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    mệnh
    di
    tật
  • 14

    Hỏa Thiên Đại Hữu

    C
    A
    A
    tài
    phúc
    tật
  • 30

    Thuần Ly

    C
    A
    B
    tài
    phúc
    tật
  • 56

    Hỏa Sơn Lữ

    C
    A
    D
    tài
    tài
    tật
  • 38

    Hỏa Trạch Khuê

    C
    C
    A
    tài
    phúc
    tật
  • 21

    Hỏa Lôi Phệ Hạp

    C
    C
    B
    tài
    phúc
    tật
  • 35

    Hỏa Địa Tấn

    C
    C
    D
    tài
    tài
    tật
TÀI BẠCH
  • 6

    Thiên Thủy Tụng

    A
    C
    C
    mệnh
    mệnh
    tài
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    mệnh
    mệnh
    tài
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    mệnh
    mệnh
    tài
  • 20

    Phong Địa Quan

    A
    D
    D
    mệnh
    mệnh
    tài
  • 38

    Hỏa Trạch Khuê

    C
    C
    A
    tài
    phúc
    tài
TỬ TỨC
  • 6

    Thiên Thủy Tụng

    A
    C
    C
    mệnh
    di
    tử
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    mệnh
    di
    tử
  • 14

    Hỏa Thiên Đại Hữu

    C
    A
    A
    tài
    phúc
    tử
  • 30

    Thuần Ly

    C
    A
    B
    tài
    phúc
    tử
  • 56

    Hỏa Sơn Lữ

    C
    A
    D
    tài
    tài
    tử
  • 38

    Hỏa Trạch Khuê

    C
    C
    A
    tài
    phúc
    tử
  • 21

    Hỏa Lôi Phệ Hạp

    C
    C
    B
    tài
    phúc
    tử
  • 35

    Hỏa Địa Tấn

    C
    C
    D
    tài
    tài
    tử
PHU THÊ
  • 58

    Thuần Đoài

    B
    C
    A
    quan
    quan
    phối
  • 60

    Thủy Trạch Tiết

    B
    D
    A
    quan
    quan
    phối
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    quan
    phối
    phối
HUYNH ĐỆ
  • 6

    Thiên Thủy Tụng

    A
    C
    C
    mệnh
    mệnh
    bào
  • 59

    Phong Thủy Hoán

    A
    D
    C
    mệnh
    mệnh
    bào
  • 30

    Thuần Ly

    C
    A
    B
    tài
    phúc
    bào
  • 21

    Hỏa Lôi Phệ Hạp

    C
    C
    B
    tài
    phúc
    bào
MỆNH
  • 56

    Hỏa Sơn Lữ

    C
    A
    D
    tài
    phúc
    mệnh
  • 35

    Hỏa Địa Tấn

    C
    C
    D
    tài
    phúc
    mệnh
PHỤ MẪU
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    mệnh
    mệnh
    phụ
  • 20

    Phong Địa Quan

    A
    D
    D
    mệnh
    mệnh
    phụ
  • 58

    Thuần Đoài

    B
    C
    A
    quan
    quan
    phụ
  • 17

    Trạch Lôi Tùy

    B
    C
    B
    quan
    quan
    phụ
  • 60

    Thủy Trạch Tiết

    B
    D
    A
    quan
    quan
    phụ
  • 3

    Thủy Lôi Truân

    B
    D
    B
    quan
    quan
    phụ
  • 43

    Trạch Thiên Quải

    B
    A
    A
    quan
    quan
    phụ
  • 49

    Trạch Hỏa Cách

    B
    A
    B
    quan
    quan
    phụ
PHÚC ĐỨC
  • 10

    Thiên Trạch Lý

    A
    C
    A
    mệnh
    mệnh
    phúc
  • 61

    Phong Trạch Trung Phu

    A
    D
    A
    mệnh
    mệnh
    phúc
  • 17

    Trạch Lôi Tùy

    B
    C
    B
    quan
    quan
    phúc
  • 3

    Thủy Lôi Truân

    B
    D
    B
    quan
    quan
    phúc
  • 49

    Trạch Hỏa Cách

    B
    A
    B
    quan
    quan
    phúc
  • 50

    Hỏa Phong Đỉnh

    C
    A
    C
    tài
    tài
    phúc
ĐIỀN TRẠCH
  • 10

    Thiên Trạch Lý

    A
    C
    A
    mệnh
    mệnh
    điền
  • 25

    Thiên Lôi Vô Vọng

    A
    C
    B
    mệnh
    mệnh
    điền
  • 61

    Phong Trạch Trung Phu

    A
    D
    A
    mệnh
    mệnh
    điền
  • 42

    Phong Lôi Ích

    A
    D
    B
    mệnh
    mệnh
    điền
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    quan
    quan
    điền
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    quan
    quan
    điền
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    quan
    quan
    điền
  • 56

    Hỏa Sơn Lữ

    C
    A
    D
    tài
    phúc
    điền
  • 35

    Hỏa Địa Tấn

    C
    C
    D
    tài
    phúc
    điền
QUAN LỘC
  • 25

    Thiên Lôi Vô Vọng

    A
    C
    B
    mệnh
    mệnh
    quan
  • 42

    Phong Lôi Ích

    A
    D
    B
    mệnh
    mệnh
    quan
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    quan
    quan
    quan
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    quan
    quan
    quan
NÔ BỘC
  • 12

    Thiên Địa Bĩ

    A
    C
    D
    mệnh
    di
  • 20

    Phong Địa Quan

    A
    D
    D
    mệnh
    di
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    quan
    quan
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    quan
    quan
  • 28

    Trạch Phong Đại Quá

    B
    A
    C
    quan
    quan

Video giới thiệu chung

Chú Giải Ký Hiệu

Ý Nghĩa Tại Các Cung Vị trên Lá Số

Tổng Quan Cung

  • Tên cung nguyên bàn ở chính giữa (Mệnh, Bào, Phối...).
  • Tam giác nhỏ cạnh tên chỉ vòng tam hợp (VD: Thân - Tý - Thìn).
  • Góc trái trên cùng: Can chi cung (B.Dần, Đ.Mão...).
  • Chữ (T): Cung Thân Nam Phái.

Tứ Hóa - Phi Hóa

  • : Lai Nhân Cung Khâm Thiên.
  • + -: Nam nữ nhân tinh Khâm Thiên.
  • A, B, C, D (tròn): Tiên Thiên Tứ Hóa (Lộc, Quyền, Khoa, Kị).
  • 2, 3, 4, 5: Tứ hóa lưu từ Đại Vận đến Nhật.
  • Mũi tên xuyên tâm: Tự hóa hướng tâm, ra ngoài: Tự hóa ly tâm.

Vận Hạn - Sao Lưu

  • Góc trái dưới: Tiểu vận Nam Phái.
  • Đ. (Đại vận), L. (Lưu niên) áp dụng cho tinh diệu.
  • V5: Nguyệt vận Nam Phái tháng 5.
  • Đ.S Sửu P12: Nguyệt vận Phi Tinh (Tháng 12 Đinh Sửu).
  • Lưu Tuần, Lưu Triệt.

Cung Vị Trùng Điệp

  • Trái trên: Cung Đại vận kích hoạt (Đ.Mệnh).
  • Phải trên: Cung Lưu niên (L.Mệnh).
  • : Sự tuần hoàn giao lưu của Lộc, Quyền, Kị giữa các trục.
Phụ Lục: Bảng An Tứ Hóa Các Phái

Tham khảo sự dị biệt trong an sao Tứ Hóa (Lộc - Quyền - Khoa - Kị) giữa các môn phái.

Thiên CanBảng 1 (Phổ Thông)Bảng 2 (Mặc Định)Bảng 3 (Trung Châu)Bảng 4 (Dị Phái 1)Bảng 5 (Dị Phái 2)
GIÁP
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
ẤT
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
BÍNH
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐINH
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
MẬU
ThamÂmBật
ThamÂmBật
ThamÂmDương
ThamÂmBật
ThamÂmBật
KỶ
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
CANH
DươngÂmĐồng
DươngĐồngÂm
DươngPhủĐồng
DươngĐồngTướng
DươngThamĐồng
TÂN
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
NHÂM
LươngTửPhụ
LươngTửPhụ
LươngTửPhủ
LươngTửPhụ
LươngTửPhụ
QUÝ
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham

Xem lá số Tử Vi Phi Tinh Lương Phái chuyên sâu. Miễn phí và dễ sử dụng, phù hợp cho mọi đối tượng muốn hiểu rõ về vận mệnh.

Hướng Dẫn Luận Giải

1Nhập chính xác tọa độ & thời gian sinh

Thời khắc giáng sinh là yếu tố tiên quyết trong thuật số phương Đông. Quý vị cần cẩn trọng rà soát ngày giờ sinh. Tinh Mệnh Đồ ứng dụng thuật toán thiên văn tiên tiến để tự động quy đổi và tinh chỉnh Giờ Mặt Trời (Chính ngọ) theo tọa độ địa lý, đảm bảo độ chuẩn xác cao nhất cho lá số Tử Vi & Bát tự.

2Khảo cứu bình chú & AI tư vấn

Sau khi an sao lập số, hệ thống cung cấp góc nhìn tổng quan qua công cụ AI luận đoán. Quý vị hãy sử dụng tính năng [COPY Lấy Text] để trích xuất thông tin mã hóa, rồi mở chính xác phiên bản Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự trên Gemini, sau đó có thể tham vấn sâu hơn về lá số đại vận, hoặc tìm dụng thần Bát tự thông qua cách chat với AI.
Lưu ý: để có thể hỏi AI về lá số, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn.
Để AI có khả năng giải đáp tốt nhất, quý vị cần có kiến thức cơ bản về thuật số phương Đông.

Tinh Mệnh Đồ đang xây dựng thêm chức năng Học Tử Vi để quý vị có thể nắm vững kiến thức cơ bản.

3Chuyên tu & tham học điển tịch

Mệnh lý học là một biển học bao la. Để đắc kỳ chân tủy, quý vị nên tìm đọc các trước tác kinh điển về huyền học và ứng dụng lá số Tử Vi Việt Nam kết hợp với sự suy ngẫm thực chứng. Hệ thống công cụ tự học huyền học trên Tinh Mệnh Đồ luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị trên con đường tham ngộ chân lý vũ trụ.

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.