Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

09/11/2027

Âm lịch: 12 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/10
Bức tường Berlin sụp đổ
Sự kiện chấm dứt sự chia cắt Đông - Tây Đức và biểu tượng kết thúc Chiến tranh Lạnh.
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Dực, Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Dực (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

45%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

45%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá

Phân tích ngày 09/11/2027

Âm lịch: Ngày 12 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ĐôngTrực: ChấpSao: DựcChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4008/11 09/11
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.