Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

08/11/2027

Âm lịch: 11 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 08/11/2027

Âm lịch: Ngày 11 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ĐôngTrực: ĐịnhSao: TrươngChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4007/11 08/11
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.