Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

11/11/2027

Âm lịch: 14 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/10
Kết thúc Thế chiến I
Lễ đình chiến kết thúc cuộc chiến tranh tàn khốc đầu tiên quy mô toàn cầu (1918).
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 11/11/2027

Âm lịch: Ngày 14 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ĐôngTrực: NguySao: GiácChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4010/11 11/11
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.