Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

04/11/2027

Âm lịch: 7 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Trực Trừ
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

18%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Xuất hành đi xa

88%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Phân tích ngày 04/11/2027

Âm lịch: Ngày 7 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết: Sương GiángTrực: TrừSao: TỉnhChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4003/11 04/11
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.