Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

14/07/2027

Âm lịch: 11 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/6
Cách mạng Pháp
Ngày phá ngục Bastille, biểu tượng của Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ), Trực Bế

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sao Sâm, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 14/07/2027

Âm lịch: Ngày 11 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu ThửTrực: BếSao: SâmChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0213/07 14/07
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.