Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

17/07/2027

Âm lịch: 14 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Thiên Quý
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Liễu, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Liễu

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Liễu

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ)

Phân tích ngày 17/07/2027

Âm lịch: Ngày 14 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu ThửTrực: MãnSao: LiễuChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0216/07 17/07
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.