Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

19/07/2027

Âm lịch: 16 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 19/07/2027

Âm lịch: Ngày 16 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu ThửTrực: ĐịnhSao: TrươngChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0218/07 19/07
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.