Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

11/07/2027

Âm lịch: 8 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)

Phân tích ngày 11/07/2027

Âm lịch: Ngày 8 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu ThửTrực: ThànhSao: MãoChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0210/07 11/07
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.