Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

07/07/2027

Âm lịch: 4 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

75 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Bích
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Chu Tước (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 07/07/2027

Âm lịch: Ngày 4 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Hạ ChíTrực: ChấpSao: BíchChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0106/07 07/07
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.