Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

02/07/2027

Âm lịch: 28 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

88%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

88%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

An táng / Mai táng

83%
Cát Thần:Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

83%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

18%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Xuất hành đi xa

73%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

83%
Cát Thần:Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Phân tích ngày 02/07/2027

Âm lịch: Ngày 28 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Hạ ChíTrực: KiếnSao: NgưuChính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:00 - 01:0001/07 02/07
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

01:00 - 03:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

03:00 - 05:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

05:00 - 07:00
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:00 - 09:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

09:00 - 11:00
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:00 - 13:00
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

13:00 - 15:00
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

15:00 - 17:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

17:00 - 19:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

19:00 - 21:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

21:00 - 23:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.