Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

05/07/2027

Âm lịch: 2 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Bình
Hung Thần:Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

15%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Bình
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

25%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 05/07/2027

Âm lịch: Ngày 2 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Hạ ChíTrực: BìnhSao: NguyChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0104/07 05/07
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.