Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

27/06/2027

Âm lịch: 23 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Nguy
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tuất.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 27/06/2027

Âm lịch: Ngày 23 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Hạ ChíTrực: NguySao: PhòngChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:59 - 00:5926/06 27/06
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:59 - 02:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:59 - 04:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:59 - 06:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:59 - 08:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:59 - 10:59
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:59 - 12:59
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:59 - 14:59
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:59 - 16:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:59 - 18:59
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:59 - 20:59
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:59 - 22:59
75.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.