Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

16/06/2027

Âm lịch: 12 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Sâm
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Sâm
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Sâm
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Sâm
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tị.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Sâm (Kỵ), Bạch Hổ, Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Bạch Hổ, Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Bạch Hổ, Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 16/06/2027

Âm lịch: Ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Mang ChủngTrực: ThànhSao: SâmChính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5715/06 16/06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.