Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

21/06/2027

Âm lịch: 17 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/5
Báo chí Cách mạng
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Trương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Phân tích ngày 21/06/2027

Âm lịch: Ngày 17 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Mang ChủngTrực: TrừSao: TrươngChính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5820/06 21/06
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.