Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

20/06/2027

Âm lịch: 16 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

73 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

53%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

53%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

53%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

53%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Tinh
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

An táng / Mai táng

8%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

43%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Yếm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Thiên Phú, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Kiến, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Thiên Phú, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

53%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tinh, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 20/06/2027

Âm lịch: Ngày 16 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Mang ChủngTrực: KiếnSao: TinhChính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:58 - 00:5819/06 20/06
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:58 - 02:58
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:58 - 04:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:58 - 06:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:58 - 08:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:58 - 10:58
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:58 - 12:58
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:58 - 14:58
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:58 - 16:58
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:58 - 18:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:58 - 20:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:58 - 22:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.