Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

11/06/2027

Âm lịch: 7 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Trực Bình
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Lâu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bình (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Sao Lâu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương

Phân tích ngày 11/06/2027

Âm lịch: Ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Mang ChủngTrực: BìnhSao: LâuChính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:56 - 00:5610/06 11/06
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:56 - 02:56
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:56 - 04:56
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:56 - 06:56
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:56 - 08:56
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:56 - 10:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:56 - 12:56
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:56 - 14:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:56 - 16:56
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:56 - 18:56
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:56 - 22:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.