Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 5/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
5/8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Trực Trừ, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Trừ, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

35%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

35%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc

Phân tích ngày 26/09/2025

Âm lịch: Ngày 5 tháng 8 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết: Thu PhânTrực: TrừSao: NgưuChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:48 - 00:4825/09 26/09
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:48 - 02:48
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:48 - 04:48
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:48 - 06:48
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:48 - 08:48
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:48 - 10:48
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:48 - 12:48
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:48 - 14:48
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:48 - 16:48
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:48 - 18:48
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:48 - 20:48
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:48 - 22:48
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.