Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 22/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
22/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Ngọc Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Liễu, Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

23%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương, Sao Liễu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Liễu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Liễu, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 13/09/2025

Âm lịch: Ngày 22 tháng 7 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết: Bạch LộTrực: KiếnSao: LiễuChính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:52 - 00:5212/09 13/09
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:52 - 02:52
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:52 - 04:52
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:52 - 06:52
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:52 - 08:52
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:52 - 10:52
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:52 - 12:52
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:52 - 14:52
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:52 - 16:52
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:52 - 18:52
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:52 - 20:52
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:52 - 22:52
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.