Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 18/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Quý Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Trực Định, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Trực Định, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

25%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 11/08/2025

Âm lịch: Ngày 18 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Nhâm , tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết: Lập ThuTrực: ĐịnhSao: TấtChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0110/08 11/08
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.