Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 22/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
22/6
Nhật Bản đầu hàng (WW2)
Kết thúc hoàn toàn Chiến tranh Thế giới thứ hai trên toàn thế giới (1945).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Quý Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Sao Quỷ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Quỷ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Sao Quỷ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Sao Quỷ

An táng / Mai táng

35%
Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu, Sao Quỷ

Phân tích ngày 15/08/2025

Âm lịch: Ngày 22 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết: Lập ThuTrực: ThànhSao: QuỷChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0114/08 15/08
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.