Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 16/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
16/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Quý Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 09/08/2025

Âm lịch: Ngày 16 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết: Lập ThuTrực: MãnSao: VịChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0208/08 09/08
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.