Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

29/11/2027

Âm lịch: 2 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)48%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

48 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

68%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

63%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

23%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

38%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ), Bạch Hổ

Nhậm chức / Nhận việc

48%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ

Phân tích ngày 29/11/2027

Âm lịch: Ngày 2 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Nhâm , tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: TrừSao: TấtChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:44 - 00:4428/11 29/11
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:44 - 02:44
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:44 - 04:44
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:44 - 06:44
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:44 - 08:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:44 - 10:44
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:44 - 12:44
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:44 - 14:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:44 - 16:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:44 - 18:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:44 - 20:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:44 - 22:44
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.