Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

28/11/2027

Âm lịch: 1 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/11
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Mão

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)

Phân tích ngày 28/11/2027

Âm lịch: Ngày 1 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: KiếnSao: MãoChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4427/11 28/11
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.