Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

27/11/2027

Âm lịch: 30 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
30/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 27/11/2027

Âm lịch: Ngày 30 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: BếSao: VịChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:44 - 00:4426/11 27/11
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:44 - 02:44
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:44 - 04:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:44 - 06:44
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:44 - 08:44
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:44 - 10:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:44 - 12:44
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:44 - 14:44
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:44 - 16:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:44 - 18:44
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:44 - 20:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:44 - 22:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.