Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

24/10/2027

Âm lịch: 25 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Phân tích ngày 24/10/2027

Âm lịch: Ngày 25 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính , tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết: Sương GiángTrực: MãnSao: Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4023/10 24/10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.