Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

19/10/2027

Âm lịch: 20 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Chu Tước
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ)

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 19/10/2027

Âm lịch: Ngày 20 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết: Hàn LộTrực: ThuSao: Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4118/10 19/10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.