Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

23/10/2027

Âm lịch: 24 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

73 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

63%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

63%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

58%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

58%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

18%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

43%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

58%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Trừ, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)

Phân tích ngày 23/10/2027

Âm lịch: Ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết: Hàn LộTrực: TrừSao: NữChính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4122/10 23/10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.