Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

20/08/2027

Âm lịch: 19 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế, Sao Cang
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 20/08/2027

Âm lịch: Ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ThuTrực: BếSao: CangChính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0019/08 20/08
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.