Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

25/08/2027

Âm lịch: 24 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Sao Cơ, Đại Hao
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

An táng / Mai táng

45%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 25/08/2027

Âm lịch: Ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết: Xử ThửTrực: ĐịnhSao: Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5824/08 25/08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.