Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

16/08/2027

Âm lịch: 15 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/7
Lễ Vu Lan
Ngày xá tội vong nhân và báo hiếu cha mẹ.
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Nguy, Sao Trương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước (Kỵ)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Sao Trương, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 16/08/2027

Âm lịch: Ngày 15 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ThuTrực: NguySao: TrươngChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0115/08 16/08
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.