Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

12/08/2027

Âm lịch: 11 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)8%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

8 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Thiên Đức
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh, Trực Bình
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Địa Tặc
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Phân tích ngày 12/08/2027

Âm lịch: Ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ThuTrực: BìnhSao: TỉnhChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0111/08 12/08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
20.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.