Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 6/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Sao Dực, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

15%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 18/08/2026

Âm lịch: Ngày 6 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp , tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: ĐịnhSao: DựcChính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0017/08 18/08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.