Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 2/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Trực Kiến, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Quỷ

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Sao Quỷ

An táng / Mai táng

40%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

45%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

45%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Lao (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Trực Kiến, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Phân tích ngày 14/08/2026

Âm lịch: Ngày 2 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: KiếnSao: QuỷChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0113/08 14/08
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.