Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 1/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/7
Lễ hội Katê
Lễ hội lớn nhất của đồng bào Chăm.
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Xuất hành đi xa

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 13/08/2026

Âm lịch: Ngày 1 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ThuTrực: BếSao: TỉnhChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0112/08 13/08
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.