Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 20/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Đinh Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

30%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Dực, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Sao Dực (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Phân tích ngày 09/12/2025

Âm lịch: Ngày 20 tháng 10 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Nhâm , tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết: Đại TuyếtTrực: KiếnSao: DựcChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4808/12 09/12
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.